CNAPS Code cho Finance Company in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaxi Group Finance Co., Ltd. | 907302200010 | 江苏华西集团财务有限公司 |
| Guolian Finance Co., Ltd. | 907302000017 | 国联财务有限责任公司 |
| Hongdou Group Finance Co., Ltd. | 907302000025 | 红豆集团财务有限公司 |
| Sanfangxiang Finance Co., Ltd. | 907302200028 | 三房巷财务有限公司 |
| Jiangsu Communications Holding Group Finance Co., Ltd. | 907301000031 | 江苏交通控股集团财务有限公司 |
| Jiangsu Guoxin Group Finance Co., Ltd. | 907301000023 | 江苏省国信集团财务有限公司 |
| China Power Finance Co., Ltd. Jiangsu Branch | 907301000040 | 中国电力财务有限公司江苏分公司 |
| Sinopec Finance Co., Ltd. Nanjing Branch | 907301000015 | 中国石化财务有限责任公司南京分公司 |
| Hengtong Finance Co., Ltd. | 907305400018 | 亨通财务有限公司 |
| Jiangsu Guotai Finance Co., Ltd. | 907305600027 | 江苏国泰财务有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 15 hồ sơ của Finance Company tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.