CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
6666Mã khu vực
6666Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China | 001666666666 | 中国人民银行 |
| Business Office, Business Management Department, People's Bank of China | 001100011002 | 中国人民银行营业管理部营业室 |
| Business Office of the People's Bank of China Binhai New Area Central Branch | 001110012017 | 中国人民银行滨海新区中心支行营业室 |
| Business Management Department, Tianjin Branch of the People's Bank of China | 001110012009 | 中国人民银行天津分行营业管理部 |
| People's Bank of China Baoding Central Branch | 001134013008 | 中国人民银行保定市中心支行 |
| People's Bank of China Anxin County Branch | 001136313005 | 中国人民银行安新县支行 |
| Boye County Branch of the People's Bank of China | 001137113005 | 中国人民银行博野县支行 |
| People's Bank of China Anguo Branch | 001136913003 | 中国人民银行安国市支行 |
| Dingxing County Branch of the People's Bank of China | 001135613009 | 中国人民银行定兴县支行 |
| Laishui County Branch of the People's Bank of China | 001136113002 | 中国人民银行涞水县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.