CNAPS Code cho People's Bank of China in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Hexian Branch | 001378534009 | 中国人民银行和县支行 |
| People's Bank of China Wuwei County Branch | 001378334004 | 中国人民银行无为县支行 |
| Accounting Department of Si County Branch of the People's Bank of China | 001374634001 | 中国人民银行泗县支行会计股 |
| Suzhou Central Branch of the People's Bank of China | 001374034008 | 中国人民银行宿州中心支行 |
| Accounting Department of Lingbi County Branch of the People's Bank of China | 001374534002 | 中国人民银行灵璧县支行会计股 |
| Accounting Department of Dangshan County Branch of the People's Bank of China | 001374234004 | 中国人民银行砀山县支行会计股 |
| Accounting Department of Xiaoxian Branch of the People's Bank of China | 001374334005 | 中国人民银行萧县支行会计股 |
| Dingyuan County Branch of the People's Bank of China | 001375534000 | 中国人民银行定远县支行 |
| Lai'an County Branch of the People's Bank of China | 001375334002 | 中国人民银行来安县支行 |
| People's Bank of China Tianchang Branch | 001375234009 | 中国人民银行天长市支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 76 hồ sơ của People's Bank of China tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.