CNAPS Code cho People's Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Enping Branch | 001589344000 | 中国人民银行恩平市支行 |
| People's Bank of China Jiangmen City Branch | 001589044002 | 中国人民银行江门市中心支行 |
| Kaiping Branch of the People's Bank of China | 001589444003 | 中国人民银行开平市支行 |
| People's Bank of China Heshan Branch | 001589544007 | 中国人民银行鹤山市支行 |
| Taishan Branch of the People's Bank of China | 001589244001 | 中国人民银行台山市支行 |
| Jiedong County Branch of the People's Bank of China | 001587144008 | 中国人民银行揭东县支行 |
| Jiexi County Branch of the People's Bank of China | 001586644009 | 中国人民银行揭西县支行 |
| People's Bank of China Huilai County Branch | 001586844006 | 中国人民银行惠来县支行 |
| People's Bank of China Jieyang City Branch | 001586544005 | 中国人民银行揭阳市中心支行 |
| People's Bank of China Puning Branch | 001586744002 | 中国人民银行普宁市支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 86 hồ sơ của People's Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.