CNAPS Code cho People's Bank of China in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Urad Front Banner Branch of the People's Bank of China | 001207415001 | 中国人民银行乌拉特前旗支行 |
| The People's Bank of China Urad Middle Banner Branch | 001207515003 | 中国人民银行乌拉特中旗支行 |
| People's Bank of China, Ordos City, Otog Front Banner Branch, Inner Mongolia | 001205415005 | 人民银行内蒙古鄂尔多斯市鄂托克前旗支行 |
| People's Bank of China, Ordos City, Dalate Banner Branch, Inner Mongolia | 001205215006 | 人民银行内蒙古鄂尔多斯市达拉特旗支行 |
| People's Bank of China Ordos City Wushen Banner Branch, Inner Mongolia | 001205715008 | 人民银行内蒙古鄂尔多斯市乌审旗支行 |
| People's Bank of China, Ordos City, Inner Mongolia, Zhungeer Banner Branch | 001205315000 | 人民银行内蒙古鄂尔多斯市准格尔旗支行 |
| People's Bank of China, Ordos City, Otog Banner Branch, Inner Mongolia | 001205515009 | 人民银行内蒙古鄂尔多斯市鄂托克旗支行 |
| People's Bank of China Ordos City Hangjin Banner Branch, Inner Mongolia | 001205615007 | 人民银行内蒙古鄂尔多斯市杭锦旗支行 |
| People's Bank of China, Ordos City, Inner Mongolia Yijinhuoluo Banner Branch | 001205815001 | 人民银行内蒙古鄂尔多斯市伊金霍洛旗支行 |
| People's Bank of China Ordos City Center Branch | 001205015004 | 中国人民银行鄂尔多斯市中心支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 89 hồ sơ của People's Bank of China tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.