CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
7389Mã khu vực
5300Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Wuding County Branch | 001738953007 | 中国人民银行武定县支行 |
| Yongren County Branch of the People's Bank of China | 001738753000 | 中国人民银行永仁县支行 |
| Yaoan County Branch of the People's Bank of China | 001738553002 | 中国人民银行姚安县支行 |
| People's Bank of China Yuanmou County Branch | 001738853003 | 中国人民银行元谋县支行 |
| People's Bank of China Chengjiang County Branch | 001741353005 | 中国人民银行澄江县支行 |
| Eshan County Branch of the People's Bank of China | 001741753006 | 中国人民银行峨山县支行 |
| The People's Bank of China Huaning County Branch | 001741553001 | 中国人民银行华宁县支行 |
| Yimen County Branch of the People's Bank of China | 001741653002 | 中国人民银行易门县支行 |
| People's Bank of China Yuxi City Center Branch | 001741053007 | 中国人民银行玉溪市中心支行 |
| People's Bank of China Jiangchuan County Branch | 001741253004 | 中国人民银行江川县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.