CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
7763Mã khu vực
1914Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dingri County Branch of the National Treasury (Agent) | 011776319142 | 国家金库定日县支库(代理) |
| National Treasury Dingjie County Branch (Agent) | 011777119159 | 国家金库定结县支库(代理) |
| National Treasury Gangba County Branch (Agent) | 011777719061 | 国家金库岗巴县支库(代理) |
| National Treasury Angren County Branch (Agent) | 011776619112 | 国家金库昂仁县支库(代理) |
| National Treasury Jiangzi County Branch (Agent) | 011776219031 | 国家金库江孜县支库(代理) |
| National Treasury Lazi County Branch (Agent) | 011776519091 | 国家金库拉孜县支库(代理) |
| Kangma County Branch of the National Treasury (Agent) | 011777019040 | 国家金库康马县支库(代理) |
| National Treasury Jilong County Branch (Agent) | 011777419161 | 国家金库吉隆县支库(代理) |
| National Treasury Saga County Branch (Agent) | 011777619125 | 国家金库萨嘎县支库(代理) |
| National Treasury Saga County Branch (Agent) | 011776419105 | 国家金库萨迦县支库(代理) |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.