CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
7794Mã khu vực
1918Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Anduo County Branch (Agent) | 011779419185 | 国家金库安多县支库(代理) |
| National Treasury Baqing County Branch (Agent) | 011779819210 | 国家金库巴青县支库(代理) |
| Jiali County Branch of the National Treasury (Agent) | 011779119237 | 国家金库嘉黎县支库(代理) |
| National Treasury, Ruli County Branch (Agent) | 011779219192 | 国家金库比如县支库(代理) |
| National Treasury Bangor County Branch (Agent) | 011779719247 | 国家金库班戈县支库(代理) |
| National Treasury Nima County Branch (Agent) | 011779919260 | 国家金库尼玛县支库(代理) |
| National Treasury Nierong County Branch (Agent) | 011779319220 | 国家金库聂荣县支库(代理) |
| Shenzha County Branch of the National Treasury (Agent) | 011779519250 | 国家金库申扎县支库(代理) |
| Shuanghu County Branch of the National Treasury (Agent) | 011780019276 | 国家金库双湖县支库(代理) |
| Naqu District Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011779007000 | 中华人民共和国国家金库那曲地区中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.