CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
6314Mã khu vực
0905Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lingshan County Branch of the National Treasury | 011631409053 | 国家金库灵山县支库 |
| National Treasury Pubei County Branch | 011631509048 | 国家金库浦北县支库 |
| Qinzhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011631110000 | 中华人民共和国国家金库钦州市中心支库 |
| Xishuangbanna State Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011749010002 | 中华人民共和国国家金库西双版纳州中心支库 |
| Mengla County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011749309031 | 中华人民共和国国家金库勐腊县支库 |
| State Treasury Shangsi County Branch | 011631207040 | 国家金库上思县支库 |
| Fangchenggang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011633008001 | 中华人民共和国国家金库防城港市中心支库 |
| Dongxing Branch of the National Treasury | 011633107059 | 国家金库东兴市支库 |
| Zhaoping County Branch of the National Treasury | 011622315143 | 国家金库昭平县支库 |
| Hezhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011622516008 | 中华人民共和国国家金库贺州市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.