CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for National Treasury

0Mã danh mục
11Mã trình tự
8510Mã khu vực
0103Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Huangyuan County Branch of the National Treasury011851001037国家金库湟源县支库
Huangzhong County Branch of the National Treasury011851001029国家金库湟中县支库
Qinghai Branch of the National Treasury011851001004国家金库青海省分库
Golmud Branch of the National Treasury011859104018国家金库格尔木支库
Haixi Central Branch of the National Treasury011859005004国家金库海西州中心支库
National Treasury Wulan County Branch011859304027国家金库乌兰县支库
National Treasury Menyuan County Branch011854105012国家金库门源县支库
Haibei State Central Branch of the National Treasury011854006006国家金库海北州中心支库
Huangnanzhou Central Branch of the National Treasury011855007008国家金库黄南州中心支库
Fuyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011736405092中华人民共和国国家金库富源县支库
Hiển thị 2191–2200 trên 2369

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.