CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Chuzhou Huitong Branch | 102375000260 | 中国工商银行滁州市汇通支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Mingguang Branch | 102375708212 | 中国工商银行股份有限公司明光支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Fengyang Beimen Branch | 102375624223 | 中国工商银行股份有限公司凤阳北门支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chuzhou Fengle Branch | 102375002144 | 中国工商银行股份有限公司滁州丰乐支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Chuzhou Southeast Branch | 102375000227 | 中国工商银行滁州市东南支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chuzhou Langya Branch | 102375000114 | 中国工商银行股份有限公司滁州琅琊支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Mingguang Guangzhu Branch | 102375708229 | 中国工商银行股份有限公司明光明珠支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chuzhou Nanqiao Branch | 102375027216 | 中国工商银行股份有限公司滁州南桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Tianchang Branch | 102375203214 | 中国工商银行天长市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chuzhou Development Zone Branch | 102375028223 | 中国工商银行股份有限公司滁州开发区分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 482 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.