CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Xigu Zhuanglang Road Branch | 102821000345 | 中国工商银行股份有限公司兰州西固庄浪路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Huitong Branch | 102821000361 | 中国工商银行股份有限公司兰州汇通支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Lanzhou Gongping Branch | 102821034539 | 中国工商银行股份有限公司兰州兰工坪支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Jinlun Branch | 102821000992 | 中国工商银行股份有限公司兰州金轮支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Tumendun Branch | 102821000048 | 中国工商银行股份有限公司兰州土门墩支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Zhuanglang Road Second Branch | 102821035263 | 中国工商银行股份有限公司兰州庄浪路第二支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Xijin East Road No. 3 Branch | 102821034602 | 中国工商银行股份有限公司兰州西津东路第三支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Shandan Street No. 1 Branch | 102821035302 | 中国工商银行股份有限公司兰州山丹街第一支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Shandan Street Second Branch | 102821035319 | 中国工商银行股份有限公司兰州山丹街第二支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lanzhou Xigu East Road Branch | 102821035343 | 中国工商银行股份有限公司兰州西固东路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 317 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.