CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Guangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Fangchenggang Qisha Branch | 102633057015 | 中国工商银行股份有限公司防城港市企沙支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Fangchenggang Branch | 102633054009 | 中国工商银行股份有限公司防城港分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Fangcheng Branch | 102633057509 | 中国工商银行防城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Dongxing Branch | 102633159507 | 中国工商银行东兴支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Shangsi County Branch | 102631256501 | 中国工商银行上思县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhongshan County Branch | 102622639009 | 中国工商银行钟山县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Hezhou Branch | 102622538501 | 中国工商银行股份有限公司贺州分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Fuchuan Yao Autonomous County Branch | 102622730104 | 中国工商银行富川瑶族自治县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Hezhou Xiwan Branch | 102622539019 | 中国工商银行贺州市西湾支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhaoping County Branch | 102622336000 | 中国工商银行昭平县支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 221 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Guangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.