CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Huarong Branch Yinhe Branch | 102557361025 | 中国工商银行股份有限公司华容支行银河分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yueyang Yunxi Branch Wangjialing Branch | 102557060628 | 中国工商银行股份有限公司岳阳云溪支行汪家岭分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yueyang Branch (not open to the public) | 102557060100 | 中国工商银行股份有限公司岳阳分行(不对外) |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yueyang Desheng Road Branch | 102557060394 | 中国工商银行股份有限公司岳阳德胜路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yueyang Wangjiahe Branch | 102557060530 | 中国工商银行股份有限公司岳阳王家河支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Linxiang Branch Chengguan Branch | 102557260911 | 中国工商银行股份有限公司临湘支行城关分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yueyang Changling Branch | 102557060708 | 中国工商银行股份有限公司岳阳长岭支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Pingjiang Branch | 102557561100 | 中国工商银行股份有限公司平江支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yueyang Quyuan Branch | 102557660810 | 中国工商银行股份有限公司岳阳屈原支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yueyang Chenglingji Branch | 102557060409 | 中国工商银行股份有限公司岳阳城陵矶支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 545 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.