CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Binjiang Branch Qixia Road Branch | 102651020457 | 中国工商银行股份有限公司成都滨江支行栖霞路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Chengdu Balizhuang Branch, Sichuan Province | 102651021208 | 中国工商银行股份有限公司四川省成都八里庄支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Xinhe Road Branch | 102651023118 | 中国工商银行股份有限公司成都新河路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Chengdu Shuangliu Branch, Sichuan Province | 102651024900 | 中国工商银行股份有限公司四川省成都双流支行营业室 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Shuangqiaozi Branch, Chengdu, Sichuan | 102651021600 | 中国工商银行股份有限公司四川省成都市双桥子支行 |
| ICBC Chengdu Huangtianba Branch | 102651021909 | 中国工商银行成都市黄田坝支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Wangjia Road Branch | 102651024372 | 中国工商银行股份有限公司成都王贾路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Chengdong Branch | 102651094007 | 中国工商银行股份有限公司成都城东支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Dujiangyan Xingfujiayuan Branch | 102651008879 | 中国工商银行股份有限公司都江堰幸福家园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Chengdu Hongpailou Branch | 102651020301 | 中国工商银行成都市红牌楼分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 757 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.