CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Dujiangyan Anqing Road Branch | 102651022442 | 中国工商银行股份有限公司都江堰安轻路支行 |
| ICBC Chengdu Chongzhou Branch Business Office | 102651022506 | 中国工商银行成都市崇州市支行营业室 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Chengdu Erxianqiao Branch, Sichuan Province | 102651022805 | 中国工商银行股份有限公司四川省成都二仙桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Jieeryan Branch | 102651023931 | 中国工商银行股份有限公司成都姐儿堰支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Jinniu Branch Southwest Jiaotong University New District Branch | 102651024508 | 中国工商银行股份有限公司成都金牛支行西南交大新区分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Shuangjian Road Branch | 102651000964 | 中国工商银行股份有限公司成都双建路支行 |
| ICBC Chengdu Dongchenggen Street Branch | 102651020703 | 中国工商银行成都市东城根街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Chengdu Dujiangyan Branch Business Office | 102651022400 | 中国工商银行成都市都江堰市支行营业室 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Zhonghe Branch | 102651023513 | 中国工商银行股份有限公司成都中和支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Dongda Branch Jinfu Road Branch | 102651008653 | 中国工商银行股份有限公司成都东大支行金福路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 757 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.