CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1310Mã khu vực
0863Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Xinhua Branch | 102131008631 | 中国工商银行邢台新华支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Qingyuan Branch | 102131008779 | 中国工商银行邢台青园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Qiaodong Branch | 102131008754 | 中国工商银行邢台桥东支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Jinhua Branch | 102131008826 | 中国工商银行邢台金华支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Metallurgical Branch | 102131008842 | 中国工商银行邢台冶金支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Hongxi Branch | 102131008947 | 中国工商银行邢台鸿溪支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Tuanjie Branch | 102131008859 | 中国工商银行邢台团结支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Xingzhou Branch | 102131008963 | 中国工商银行邢台邢州支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Quanbei Branch | 102131009056 | 中国工商银行邢台泉北支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Qiaoxi Branch | 102131009072 | 中国工商银行邢台桥西支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.