CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1451Mã khu vực
1518Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Huanghua Huaxing Branch | 102145115181 | 中国工商银行黄骅华兴支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Renxian Branch | 102132709045 | 中国工商银行股份有限公司任县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Shahe Branch | 102132208402 | 中国工商银行股份有限公司沙河支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Qinghe Station Branch | 102133608487 | 中国工商银行股份有限公司清河车站支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xingtai Baiquan Branch | 102131009169 | 中国工商银行股份有限公司邢台百泉支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Kaiyuan Branch | 102131008561 | 中国工商银行邢台开元支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Business Processing Center | 102131008019 | 中国工商银行邢台业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Yuxin Branch | 102131008596 | 中国工商银行邢台豫新支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Qingfenglou Branch | 102131008588 | 中国工商银行邢台清风楼支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xingtai Garden Branch | 102131008738 | 中国工商银行邢台花园支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.