CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
8066Mã khu vực
1004Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Dingbian County Branch | 102806610041 | 中国工商银行定边县支行 |
| ICBC Wenhua Road Branch, Suide County, Yulin, Shaanxi Province | 102806710219 | 工行陕西省榆林绥德县文化路支行 |
| ICBC Shaanxi Yulin High-tech Zone Branch | 102806010184 | 工行陕西省榆林高新区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yulin Fushi Road Branch | 102806010150 | 中国工商银行榆林肤施路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yulin Xisha Branch | 102806010168 | 中国工商银行榆林市西沙支行 |
| ICBC Yulin Xinjian Road South Branch | 102806010176 | 工行榆林新建路南支行 |
| ICBC Shaanxi Yulin Xingyu Road Branch | 102806010192 | 工行陕西省榆林兴榆路支行 |
| ICBC Yulin Branch Business Processing Center | 102806015009 | 中国工商银行榆林分行业务处理中心 |
| ICBC Yulin Branch Guangji Sub-branch | 102806010230 | 中国工商银行榆林分行广济支行 |
| ICBC Shaanxi Yulin Changhong Road Branch | 102806015050 | 工行陕西省榆林长虹路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.