CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
3056Mã khu vực
0292Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiagang Deji Branch | 102305602923 | 中国工商银行张家港德积支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiagang Wanhong Branch | 102305627126 | 中国工商银行张家港万红支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiagang Garden Branch | 102305627100 | 中国工商银行张家港花园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Yangang Branch | 102305502510 | 中国工商银行常熟颜港支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Nanmen Branch | 102305502501 | 中国工商银行常熟南门支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Southeast Branch | 102305502552 | 中国工商银行常熟东南支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Meili Branch | 102305502569 | 中国工商银行常熟梅李支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Wuxing Branch | 102305502536 | 中国工商银行常熟五星支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Zhitang Branch | 102305502585 | 中国工商银行常熟支塘支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Fenglin Branch | 102305525085 | 中国工商银行常熟枫林支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.