CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
3055Mã khu vực
2517Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu New Century Branch | 102305525173 | 中国工商银行常熟新世纪支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Haiyu Branch | 102305525261 | 中国工商银行常熟海虞支行 |
| ICBC Kunshan Zhouxiang Branch | 102305223247 | 中国工商银行昆山周巷支行 |
| ICBC Kunshan Dianshan Lake Branch | 102305223271 | 中国工商银行昆山淀山湖支行 |
| ICBC Kunshan Zhoushi Branch | 102305223298 | 中国工商银行昆山周市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Changshu Dongbang Branch | 102305525358 | 中国工商银行股份有限公司常熟董浜支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiagang Zhongxing Branch | 102305601733 | 中国工商银行张家港中兴支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Changshu Shanghu Branch | 102305525340 | 中国工商银行股份有限公司常熟尚湖支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changshu Guli Branch | 102305525315 | 中国工商银行常熟古里支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiagang Houcheng Branch | 102305602716 | 中国工商银行张家港后塍支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.