CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
5672Mã khu vực
0109Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Hongjiang Anjiang Branch | 102567201096 | 中国工商银行洪江市安江支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Huaihua Hongjiang District Branch | 102567210824 | 中国工商银行怀化市洪江区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Huaihua Chengzhong Branch | 102567001237 | 中国工商银行怀化城中支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yuanling County Branch | 102567401102 | 中国工商银行沅陵县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Huaihua Jinxi Branch | 102567010447 | 中国工商银行怀化锦溪支行 |
| ICBC Yuanling Chenzhou Mining Branch | 102567401209 | 中国工商银行沅陵辰州矿业支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Huaihua No. 101 Branch | 102567010414 | 中国工商银行怀化一0一支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Huaihua Chengdong Branch | 102567010037 | 中国工商银行怀化城东支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Huaihua City Huaixing Branch | 102567001069 | 中国工商银行怀化市怀兴支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Chenxi County Branch | 102567501138 | 中国工商银行辰溪县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.