CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4734Mã khu vực
8782Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Lanling Bianzhuang Branch | 103473487822 | 中国农业银行股份有限公司兰陵卞庄分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yinan Station South Branch | 103474389691 | 中国农业银行股份有限公司沂南站南分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Yinqueshan Branch | 103473086624 | 中国农业银行股份有限公司临沂银雀山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huarong Sanlangyan Branch | 103557341383 | 中国农业银行股份有限公司华容三郎堰分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Miluo Jianshe Road Branch | 103557642375 | 中国农业银行股份有限公司汨罗建设路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangtan Hongqi Branch | 103553020216 | 中国农业银行股份有限公司湘潭红旗支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangtan Nanzhushan Branch | 103553022677 | 中国农业银行股份有限公司湘潭楠竹山分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Lanling County Branch | 103473487814 | 中国农业银行股份有限公司兰陵县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Lingang Branch | 103473588141 | 中国农业银行股份有限公司临沂临港支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mengyin Mengcheng Branch | 103473988929 | 中国农业银行股份有限公司蒙阴蒙城分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.