CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5310Mã khu vực
6151Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Ezhou Guomao Branch | 103531061517 | 中国农业银行股份有限公司鄂州国贸支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Fenghuangling Branch | 103473087393 | 中国农业银行股份有限公司临沂凤凰岭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Dongxing Branch | 103473087449 | 中国农业银行股份有限公司临沂东兴支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ezhou Fenghuang Branch | 103531059194 | 中国农业银行股份有限公司鄂州凤凰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Xiangjiang Branch | 103473086681 | 中国农业银行股份有限公司临沂香江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mengyin Dongcheng Branch | 103473988832 | 中国农业银行股份有限公司蒙阴东城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ezhou Gulou Branch | 103531059723 | 中国农业银行股份有限公司鄂州古楼支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ezhou Wenxing Branch | 103531061120 | 中国农业银行股份有限公司鄂州文星支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linyi Jiuqu Branch | 103473087336 | 中国农业银行股份有限公司临沂九曲分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Ezhou Aviation Branch | 103531059022 | 中国农业银行股份有限公司鄂州航空支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.