CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5585Mã khu vực
5476Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Taoyuan Hucheng Branch | 103558554767 | 中国农业银行股份有限公司桃源护城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Anxiang Xiayukou Branch | 103558151489 | 中国农业银行股份有限公司安乡下渔口分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Changde Dingcheng Shigongqiao Branch | 103558053383 | 中国农业银行股份有限公司常德鼎城石公桥分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Hanshou Wuliqiao Branch | 103558252063 | 中国农业银行股份有限公司汉寿五里桥分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Hanshou Junshanpu Branch | 103558252389 | 中国农业银行股份有限公司汉寿军山铺分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Changde Dingcheng Branch | 103558053893 | 中国农业银行股份有限公司常德鼎城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taoyuan Zoushi Branch | 103558554687 | 中国农业银行股份有限公司桃源陬市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linli County Branch | 103558454193 | 中国农业银行股份有限公司临澧县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taoyuan Qihe Branch | 103558554783 | 中国农业银行股份有限公司桃源漆河分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Anxiang County Branch | 103558151294 | 中国农业银行股份有限公司安乡县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.