CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5583Mã khu vực
5266Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Lixian Xingrong Branch | 103558352662 | 中国农业银行股份有限公司澧县兴荣分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Changde Ziqiao Branch | 103558055946 | 中国农业银行股份有限公司常德紫桥分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Changde Xicheng Branch | 103558056834 | 中国农业银行股份有限公司常德西城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Taoyuan County Zhengjie Branch | 103558555069 | 中国农业银行股份有限公司桃源县正街分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Anxiang Suburban Branch | 103558151286 | 中国农业银行股份有限公司安乡城郊分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Hanshou Suburban Branch | 103558252080 | 中国农业银行股份有限公司汉寿城郊分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Changde Dingcheng Haozigang Branch | 103558053375 | 中国农业银行股份有限公司常德鼎城蒿子港分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Longhui Jinshiqiao Branch | 103555435473 | 中国农业银行股份有限公司隆回金石桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Longhui Liuduzhai Branch | 103555435272 | 中国农业银行股份有限公司隆回六都寨支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaoyang Branch | 103555032528 | 中国农业银行股份有限公司邵阳分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.