CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5551Mã khu vực
3307Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Shaodong Liangshitang Branch | 103555133071 | 中国农业银行股份有限公司邵东两市塘支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaoyang Tangdukou Branch | 103555334591 | 中国农业银行股份有限公司邵阳塘渡口支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Shaoyang Yanjiang Branch | 103555031517 | 中国农业银行股份有限公司邵阳沿江分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Longhui Tantou Branch | 103555435481 | 中国农业银行股份有限公司隆回滩头营业所 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Dongkou Zhushi Branch | 103555535774 | 中国农业银行股份有限公司洞口竹市营业所 |
| Agricultural Bank of China Limited Shaodong Lianqiao Branch | 103555133276 | 中国农业银行股份有限公司邵东廉桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wugang Branch | 103555636192 | 中国农业银行股份有限公司武冈市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongkoushijiang Branch | 103555535688 | 中国农业银行股份有限公司洞口石江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wugang Wantou Branch | 103555636289 | 中国农业银行股份有限公司武冈湾头营业所 |
| Agricultural Bank of China Limited Suining Changpu Branch | 103555737172 | 中国农业银行股份有限公司绥宁长铺营业所 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.