CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5880Mã khu vực
4923Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Shunde Xingang Branch | 103588049234 | 中国农业银行股份有限公司顺德新港支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanhai Haixin Branch | 103588050136 | 中国农业银行股份有限公司南海海欣支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanhai Luocun Branch | 103588052804 | 中国农业银行股份有限公司南海罗村支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hebi Hemei Branch | 103497043168 | 中国农业银行股份有限公司鹤壁鹤煤支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Junxian Xiaohe Branch | 103497144017 | 中国农业银行股份有限公司浚县小河支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Lushan County Luyang Branch | 103495321943 | 中国农业银行股份有限公司鲁山县鲁阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Lushan County Zhangliang Branch | 103495321960 | 中国农业银行股份有限公司鲁山县张良分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingdingshan Weidong Branch | 103495023515 | 中国农业银行股份有限公司平顶山卫东支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Foshan Gaoming Branch | 103588045313 | 中国农业银行股份有限公司佛山高明支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shunde Branch | 103588046308 | 中国农业银行股份有限公司顺德分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.