CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5991Mã khu vực
5578Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yangxi Jinsui Branch | 103599155781 | 中国农业银行股份有限公司阳西金穗支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangchun Branch | 103599255414 | 中国农业银行股份有限公司阳春市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangjiang Jiangcheng Branch | 103599054664 | 中国农业银行股份有限公司阳江江城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangjiang Yangdong Branch | 103599355111 | 中国农业银行股份有限公司阳江阳东支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangxi Zhilu Branch | 103599155773 | 中国农业银行股份有限公司阳西织篢支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangxi Shangyang Branch | 103599155757 | 中国农业银行股份有限公司阳西上洋支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangdong Hubin Branch | 103599355200 | 中国农业银行股份有限公司阳东湖滨支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangjiang Manandong Branch | 103599054672 | 中国农业银行股份有限公司阳江马南垌支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangjiang Hailing Branch | 103599054769 | 中国农业银行股份有限公司阳江海陵支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangjiang Pinggang Branch | 103599054648 | 中国农业银行股份有限公司阳江平岗支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.