CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5840Mã khu vực
0163Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Shenzhen Cote d'Azur Branch | 103584001639 | 中国农业银行深圳蔚蓝海岸支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Zhongshan Garden Branch | 103584001751 | 中国农业银行深圳中山花园支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Mingcheng Branch | 103584002096 | 中国农业银行深圳明城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shenzhen Yijing Central City Community Branch | 103584002713 | 中国农业银行股份有限公司深圳怡景中心城社区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yunfu Oriental Garden Branch | 103593766178 | 中国农业银行股份有限公司云浮东方花园支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yunfu Antang Branch | 103593766135 | 中国农业银行股份有限公司云浮安塘支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Yunfu Branch Business Backstage Management Center | 103593766006 | 中国农业银行股份有限公司云浮分行业务后台管理中心 |
| Agricultural Bank of China Limited Xinxing Paradise Branch | 103593866664 | 中国农业银行股份有限公司新兴天堂支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Luoding Silun Branch | 103594166497 | 中国农业银行股份有限公司罗定泗纶支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yunfu Xingyan Branch | 103593766209 | 中国农业银行股份有限公司云浮星岩支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.