CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6597Mã khu vực
2502Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Jiangyou Monument Branch | 103659725024 | 中国农业银行股份有限公司江油纪念碑支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiangyou Erlangmiao Branch | 103659724878 | 中国农业银行股份有限公司江油二郎庙支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Jiangyou Houba Branch | 103659724886 | 中国农业银行股份有限公司江油厚坝分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Jiangyou Plaza Branch | 103659725057 | 中国农业银行股份有限公司江油广场分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Jiangyou Development Zone Branch | 103659725112 | 中国农业银行股份有限公司江油开发区分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Mianyang Jingdu Branch | 103659023722 | 中国农业银行股份有限公司绵阳景都支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Jiangyou Jiannan Road Branch | 103659725090 | 中国农业银行股份有限公司江油建南路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiangyou Wulukou Branch | 103659725016 | 中国农业银行股份有限公司江油五路口支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mianyang Jianguomen Branch | 103659023739 | 中国农业银行股份有限公司绵阳建国门支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mianyang Branch | 103659023714 | 中国农业银行股份有限公司绵阳分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.