CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6650Mã khu vực
3636Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Leshan Jiazhou Branch | 103665036361 | 中国农业银行股份有限公司乐山嘉州支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Leshan Tianxing Road Garden Branch | 103665036388 | 中国农业银行股份有限公司乐山天星路花园分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Leshan Feicui Branch | 103665036396 | 中国农业银行股份有限公司乐山翡翠支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Leshan Square Branch | 103665036415 | 中国农业银行股份有限公司乐山广场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Leshan Tongyue Road Branch | 103665036423 | 中国农业银行股份有限公司乐山通悦路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Leshan Sudong Road Branch | 103665036431 | 中国农业银行股份有限公司乐山苏东路分理处 |
| Agricultural Bank of China Leshan Branch, Sichuan Province | 103665036499 | 中国农业银行四川省乐山市分行直属支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wutongqiao Zhugen Branch | 103665038239 | 中国农业银行股份有限公司五通桥竹根分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Leshan Angu Branch | 103665036466 | 中国农业银行股份有限公司乐山安谷分理处 |
| Agricultural Bank of China Leshan Branch Suji Branch | 103665036440 | 中国农业银行乐山分行直属支行苏稽分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.