CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6659Mã khu vực
4177Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Sichuan Qingshen County Branch | 103665941774 | 中国农业银行四川省青神县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Zhongxiang Branch | 103665140659 | 中国农业银行股份有限公司仁寿钟祥分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Wangyang Branch | 103665140626 | 中国农业银行股份有限公司仁寿汪洋支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Zhangjia Branch | 103665140675 | 中国农业银行股份有限公司仁寿彰加分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Hejia Branch | 103665140634 | 中国农业银行股份有限公司仁寿禾加支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Longma Branch | 103665140683 | 中国农业银行股份有限公司仁寿龙马分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Shigao Branch | 103665140691 | 中国农业银行股份有限公司仁寿视高支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Beidou Branch | 103665140706 | 中国农业银行股份有限公司仁寿北斗分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Renshou Lujia Branch | 103665140739 | 中国农业银行股份有限公司仁寿禄加分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Renshou Longzheng Branch | 103665140722 | 中国农业银行股份有限公司仁寿龙正分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.