CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5933Mã khu vực
6522Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Guangning South Street Branch | 103593365226 | 中国农业银行股份有限公司广宁南街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huaiji County Branch | 103593465408 | 中国农业银行股份有限公司怀集县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengkai County Branch | 103593565604 | 中国农业银行股份有限公司封开县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Fengkai Nanfeng Branch | 103593565645 | 中国农业银行股份有限公司封开南丰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Deqing County Branch | 103593665807 | 中国农业银行股份有限公司德庆县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaoqing Banyue Branch | 103593064566 | 中国农业银行股份有限公司肇庆伴月支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhaoqing High-tech Branch | 103593065010 | 中国农业银行股份有限公司肇庆高新支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyao Xinqiao Branch | 103593164711 | 中国农业银行股份有限公司高要新桥支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyao Huilong Branch | 103593164738 | 中国农业银行股份有限公司高要回龙支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyao Baitu Branch | 103593164746 | 中国农业银行股份有限公司高要白土支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.