CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
1610Mã khu vực
1416Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Yingbin Branch | 103161014160 | 中国农业银行股份有限公司太原迎宾支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Chaoyang Branch | 103161014508 | 中国农业银行股份有限公司太原朝阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Yingxin Branch | 103161014715 | 中国农业银行股份有限公司太原迎新支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Yucuiyuan Branch | 103161011440 | 中国农业银行股份有限公司太原育翠苑分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Jinyang Branch | 103161003304 | 中国农业银行股份有限公司太原晋阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Xinghua Branch | 103161014766 | 中国农业银行股份有限公司太原兴华支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Wuyi Road Branch | 103161010738 | 中国农业银行股份有限公司太原五一路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Jinmao Branch | 103161003407 | 中国农业银行股份有限公司太原晋贸支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Chengxi Branch | 103161014612 | 中国农业银行股份有限公司太原市城西支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Xikuangjie Branch | 103161014887 | 中国农业银行股份有限公司太原西矿街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.