CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2276Mã khu vực
9141Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Huludao Bohai Branch | 103227691415 | 中国农业银行葫芦岛渤海支行 |
| Agricultural Bank of China Huludao Lianwan Branch | 103227691626 | 中国农业银行葫芦岛连湾分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan Jiannan Branch | 103161013907 | 中国农业银行股份有限公司太原建南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiyuan No.1 Power Plant Branch | 103161014047 | 中国农业银行股份有限公司太原一电厂支行 |
| Cash Operation Center of Huludao Branch of Agricultural Bank of China (not open to the public) | 103227690019 | 中国农业银行葫芦岛分行现金运营中心(不对外) |
| Agricultural Bank of China Huludao Nanpiao Branch | 103227691819 | 中国农业银行葫芦岛南票支行 |
| Agricultural Bank of China Huludao Longgang Branch | 103227691618 | 中国农业银行葫芦岛龙港支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huludao Branch | 103227691013 | 中国农业银行股份有限公司葫芦岛分行 |
| Agricultural Bank of China Huludao Bincheng Branch | 103227692065 | 中国农业银行葫芦岛滨城支行 |
| Agricultural Bank of China Huludao Station Branch | 103227691431 | 中国农业银行葫芦岛站前分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.