CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6030Mã khu vực
3185Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Guzhen Huayi Plaza Branch | 103603031853 | 中国农业银行股份有限公司中山古镇华艺广场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Dongsheng Branch | 103603032516 | 中国农业银行股份有限公司中山东升支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tongren South Great Wall Branch | 103705071505 | 中国农业银行股份有限公司铜仁南长城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tongren Jinjiang Branch | 103705078607 | 中国农业银行股份有限公司铜仁锦江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tongren Jinxin Branch | 103705078800 | 中国农业银行股份有限公司铜仁金鑫支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiangkou County Branch | 103705273301 | 中国农业银行股份有限公司江口县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuping County Branch | 103705374507 | 中国农业银行股份有限公司玉屏县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiqian County Branch | 103705473807 | 中国农业银行股份有限公司石阡县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuping Dalong Branch | 103705374902 | 中国农业银行股份有限公司玉屏大龙支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiqian Hexi Branch | 103705474002 | 中国农业银行股份有限公司石阡河西分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.