CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
7310Mã khu vực
0199Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Branch | 103731001998 | 中国农业银行股份有限公司昆明分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuxi Dayingjie Branch | 103741005031 | 中国农业银行股份有限公司玉溪大营街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Jinning Xinjie Branch | 103731002683 | 中国农业银行股份有限公司昆明晋宁新街分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Yuxi Renmin Road Branch | 103741005074 | 中国农业银行股份有限公司玉溪人民路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuxi Liqi Branch | 103741005103 | 中国农业银行股份有限公司玉溪李棋支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuxi Chengguan Branch | 103741005120 | 中国农业银行股份有限公司玉溪城关支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Jinning Kunyang Branch | 103731002626 | 中国农业银行股份有限公司昆明晋宁昆阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Langyuewan Branch | 103731001529 | 中国农业银行股份有限公司昆明朗悦湾支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuxi Yinxing Branch | 103741005138 | 中国农业银行股份有限公司玉溪银兴支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yuxi Beicheng Branch | 103741005111 | 中国农业银行股份有限公司玉溪北城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.