CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
7310Mã khu vực
9999Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Yunnan Branch Clearing Center (not open to the public) | 103731099997 | 中国农业银行云南省分行清算中心(不对外办理业务) |
| Agricultural Bank of China Limited Luquan Yi and Miao Autonomous County Branch | 103731021986 | 中国农业银行股份有限公司禄劝彝族苗族自治县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Yuantong Branch | 103731001043 | 中国农业银行股份有限公司昆明圆通支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Runcheng Branch | 103731001640 | 中国农业银行股份有限公司昆明润城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Beimen Street Branch | 103731001432 | 中国农业银行股份有限公司昆明北门街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Jinkang Branch | 103731001424 | 中国农业银行股份有限公司昆明金康支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Longquan Road Branch | 103731001369 | 中国农业银行股份有限公司昆明龙泉路支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Kunming Jinning Panlong Branch | 103731002675 | 中国农业银行股份有限公司昆明晋宁盘龙分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Jinning Nancheng Branch | 103731002667 | 中国农业银行股份有限公司昆明晋宁南城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kunming Jinning Zhonghe Branch | 103731002634 | 中国农业银行股份有限公司昆明晋宁中和分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.