CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
8035Mã khu vực
8151Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Shanyang County Branch | 103803581510 | 中国农业银行山阳县支行 |
| Agricultural Bank of China Shangnan County Branch Business Department | 103803482518 | 中国农业银行商南县支行营业部 |
| Agricultural Bank of China Shanyang County Branch Chengjiao Business Office | 103803581528 | 中国农业银行山阳县支行城郊营业所 |
| Agricultural Bank of China Zhen'an County Branch Yongle Business Office | 103803683025 | 中国农业银行镇安县支行永乐营业所 |
| Agricultural Bank of China Zhashui County Branch | 103803783541 | 中国农业银行柞水县支行 |
| Agricultural Bank of China Zhashui County Branch Zhongjie Branch | 103803783550 | 中国农业银行柞水县支行中街分理处 |
| Agricultural Bank of China Zhen'an County Branch | 103803683041 | 中国农业银行镇安县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shangluo Shangzhou Shahezi Branch | 103803080512 | 中国农业银行股份有限公司商洛商州沙河子分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Shangluo Shangzhou Dajing Branch | 103803080545 | 中国农业银行股份有限公司商洛商州大荆分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Shangluo Shangzhou Chengguan Branch | 103803080588 | 中国农业银行股份有限公司商洛商州城关分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.