CNAPS Code

CNAPS Code cho Agricultural Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China

1Mã danh mục
03Mã trình tự
2610Mã khu vực
0415Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Agricultural Bank of China Co., Ltd., Harbin City, Heilongjiang Province, Daoli Branch, Anguo Branch103261004152中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市道里支行安国分理处
Agricultural Bank of China Limited, Harbin City, Heilongjiang Province, Daowai Branch, Yinxing Branch103261003762中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市道外支行银星分理处
Agricultural Bank of China Co., Ltd. Heilongjiang Branch Operation Management Department (not open to the public)103261090009中国农业银行股份有限公司黑龙江省分行运营管理部(不对外)
Agricultural Bank of China Limited, Harbin, Heilongjiang Province, Mulan County Branch103261003328中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市木兰县支行
Agricultural Bank of China Limited, Harbin City, Heilongjiang Province, Taiping Branch103261004925中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市太平支行
Agricultural Bank of China Limited, Harbin City, Heilongjiang Province, Daoli Branch103261004021中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市道里支行
Agricultural Bank of China Limited, Heilongjiang Province Harbin Bindaowai Branch, Minzhong Branch103261004415中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔市滨道外支行民众分理处
Agricultural Bank of China Co., Ltd., Heilongjiang Province Harbin Daoli Branch Qunli Branch103261004089中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市道里支行群力分理处
Agricultural Bank of China Limited, Heilongjiang Harbin Nangang Branch103261004626中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市南岗支行
Agricultural Bank of China Limited, Harbin, Heilongjiang Province, Xiangfang Branch103261005129中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市香坊支行
Hiển thị 2091–2100 trên 18264

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.