CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2610Mã khu vực
0439Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited, Harbin City, Heilongjiang Province, Daowai Branch, Yangyang Branch | 103261004396 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市道外支行景阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Harbin City, Heilongjiang Province, Taiping Branch, Honghe Branch | 103261005008 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市太平支行红河分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Harbin, Heilongjiang Province, Zhongshan Branch | 103261005928 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市中山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Songbei Branch, Harbin, Heilongjiang Province | 103261006126 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨松北支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Heilongjiang Harbin Dongfeng Branch | 103261005936 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市东风分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Harbin, Heilongjiang Province, Pingfang Branch | 103261005725 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市平房支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Harbin City, Heilongjiang Province, Bingcheng Branch | 103261006327 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市冰城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Heilongjiang Province, Harbin Huijin Branch | 103261006829 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市汇金支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Heilongjiang Province, Harbin Kunlun Branch, Longxiang Branch | 103261006669 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市昆仑支行龙乡分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Harbin, Heilongjiang Province, Wanggang Branch | 103261008041 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省哈尔滨市王岗支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.