CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3030Mã khu vực
2401Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Jiawang Branch | 103303024015 | 中国农业银行股份有限公司徐州贾汪支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xinyi Malingshan Branch | 103303625530 | 中国农业银行股份有限公司新沂马陵山分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Tashan Branch | 103303024058 | 中国农业银行股份有限公司徐州塔山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Daquan Branch | 103303024040 | 中国农业银行股份有限公司徐州大泉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Qingshanquan Branch | 103303024082 | 中国农业银行股份有限公司徐州青山泉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Laokuang Branch | 103303024023 | 中国农业银行股份有限公司徐州老矿支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Wadian Branch | 103303024074 | 中国农业银行股份有限公司徐州瓦店支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Dawu Branch | 103303024066 | 中国农业银行股份有限公司徐州大吴支行 |
| Agricultural Bank of China Xuzhou Wenting Branch | 103303023061 | 中国农业银行徐州文亭支行 |
| Agricultural Bank of China Xuzhou Hubushan Branch | 103303023527 | 中国农业银行徐州户部山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.