CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2720Mã khu vực
2130Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited, Yinmao Branch, Mudanjiang City, Heilongjiang Province | 103272021308 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江市银茂支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Heilongjiang Province, Mudanjiang City, Aimin Branch | 103272020508 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江市爱民支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Beian Branch, Mudanjiang City, Heilongjiang Province | 103272021009 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江市北安支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Heilongjiang Province Mudanjiang City Yanjiang Branch | 103272020305 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江市沿江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ning'an Branch, Mudanjiang, Heilongjiang Province | 103275122019 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江宁安市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Heilongjiang Province Mudanjiang Hailin Branch | 103275222612 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江海林市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Guangming Branch, Mudanjiang City, Heilongjiang Province | 103272020209 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江市光明支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Linkou County Branch, Mudanjiang City, Heilongjiang Province | 103275523012 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江市林口县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Dongning County Branch, Mudanjiang City, Heilongjiang Province | 103275425014 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江市东宁县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Suifenhe Branch, Mudanjiang, Heilongjiang Province | 103275726018 | 中国农业银行股份有限公司黑龙江省牡丹江绥芬河市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.