CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3132Mã khu vực
2060Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Xiangyuan Branch | 103313220606 | 中国农业银行股份有限公司泰州香园支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Zhenxing Branch | 103313220575 | 中国农业银行股份有限公司泰州振兴支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Jiangduo Branch | 103313220655 | 中国农业银行股份有限公司泰州蒋垛支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Nanyuan Branch | 103313220583 | 中国农业银行股份有限公司泰州南苑支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Shuguang Branch | 103313220680 | 中国农业银行股份有限公司泰州曙光支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Jiangyan Branch | 103313220809 | 中国农业银行股份有限公司泰州姜堰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Honglin Branch | 103313220786 | 中国农业银行股份有限公司泰州洪林支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Dalun Branch | 103313220671 | 中国农业银行股份有限公司泰州大伦支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Shuangdeng Branch | 103313220647 | 中国农业银行股份有限公司泰州双登支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Taizhou Zhangdian Branch | 103313220698 | 中国农业银行股份有限公司泰州张甸支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.