CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3040Mã khu vực
6018Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Lijia Branch | 103304060182 | 中国农业银行股份有限公司常州礼嘉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Zhaiqiao Branch | 103304060199 | 中国农业银行股份有限公司常州寨桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Panjia Branch | 103304060115 | 中国农业银行股份有限公司常州潘家支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Wujin Branch | 103304060045 | 中国农业银行股份有限公司常州武进支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Jinbai Branch | 103304061494 | 中国农业银行股份有限公司常州金佰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Hutang New Town Branch | 103304060088 | 中国农业银行股份有限公司常州湖塘新城支行 |
| Agricultural Bank of China Changzhou Xinqiao Branch | 103304061478 | 中国农业银行常州新桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Hutang Garden Branch | 103304060096 | 中国农业银行股份有限公司常州湖塘花园支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Xueyan Branch | 103304060107 | 中国农业银行股份有限公司常州雪堰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Kaixuan Branch | 103304061568 | 中国农业银行股份有限公司常州凯旋支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.