CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3040Mã khu vực
6039Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Luoyang Branch | 103304060391 | 中国农业银行股份有限公司常州洛阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Cuiqiao Branch | 103304060318 | 中国农业银行股份有限公司常州崔桥支行 |
| Agricultural Bank of China Liyang Chengnan Branch | 103304362137 | 中国农业银行溧阳城南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Jiaoxi Branch | 103304060455 | 中国农业银行股份有限公司常州焦溪支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Hengshanqiao Branch | 103304060422 | 中国农业银行股份有限公司常州横山桥支行 |
| Agricultural Bank of China Liyang Qingxi Road Branch | 103304362145 | 中国农业银行溧阳清溪路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Tianmu Lake Branch | 103304362207 | 中国农业银行股份有限公司溧阳天目湖支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Zhenglu Branch | 103304060480 | 中国农业银行股份有限公司常州郑陆支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Henglin Branch | 103304060326 | 中国农业银行股份有限公司常州横林支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Sanhekou Branch | 103304060471 | 中国农业银行股份有限公司常州三河口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.