CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3333Mã khu vực
2714Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Lecheng Branch | 103333327142 | 中国农业银行股份有限公司乐清乐成支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Dongpu Branch | 103333327167 | 中国农业银行股份有限公司乐清东浦支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Wengtuyang Branch | 103333327126 | 中国农业银行股份有限公司乐清翁土羊支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Feihong Branch | 103333327206 | 中国农业银行股份有限公司乐清飞虹支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Xinkai Branch | 103333327222 | 中国农业银行股份有限公司乐清新凯分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Hongqiao Industrial Zone Branch | 103333327247 | 中国农业银行股份有限公司乐清虹桥工业区分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Puqi Branch | 103333327255 | 中国农业银行股份有限公司乐清蒲岐支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Qingjiang Branch | 103333327263 | 中国农业银行股份有限公司乐清清江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Furong Branch | 103333327271 | 中国农业银行股份有限公司乐清芙蓉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yueqing Yandangshan Branch | 103333327280 | 中国农业银行股份有限公司乐清雁荡山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.