CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3335Mã khu vực
2501Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Pingyang County Branch | 103333525012 | 中国农业银行股份有限公司平阳县支行 |
| Agricultural Bank of China Wenzhou Yongjia Qiaotou Branch | 103333424129 | 中国农业银行温州永嘉桥头支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yongjia Dongou Branch | 103333424161 | 中国农业银行股份有限公司永嘉东瓯支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingyang Wanquan Branch | 103333525053 | 中国农业银行股份有限公司平阳万全支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Pingyang Kunyang Branch | 103333525045 | 中国农业银行股份有限公司平阳昆阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingyang Aojiang Branch | 103333525029 | 中国农业银行股份有限公司平阳敖江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingyang Xiaojiang Branch | 103333525070 | 中国农业银行股份有限公司平阳肖江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingyang Mabu Branch | 103333525088 | 中国农业银行股份有限公司平阳麻步支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingyang Shuitou Branch | 103333525096 | 中国农业银行股份有限公司平阳水头支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pingyang Tiancheng Branch | 103333525115 | 中国农业银行股份有限公司平阳天成支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.