CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3970Mã khu vực
5121Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Quanzhou Dongjie Branch | 103397051212 | 中国农业银行股份有限公司泉州东街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Quanzhou Economic and Technological Development Zone Branch | 103397051157 | 中国农业银行股份有限公司泉州经济技术开发区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Quanzhou Jiangnan Branch | 103397051036 | 中国农业银行股份有限公司泉州江南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huian Douweigang Branch | 103397152097 | 中国农业银行股份有限公司惠安斗尾港支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jinjiang Anhai Branch | 103397253096 | 中国农业银行股份有限公司晋江安海支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hui'an Dongyuan Branch | 103397152144 | 中国农业银行股份有限公司惠安东园支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Quanzhou Tianan Road Branch | 103397051315 | 中国农业银行股份有限公司泉州田安路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hui'an Wangchuan Branch | 103397152056 | 中国农业银行股份有限公司惠安辋川支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huian Luocheng Branch | 103397152208 | 中国农业银行股份有限公司惠安螺城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huian Luoyang Branch | 103397152021 | 中国农业银行股份有限公司惠安洛阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.